Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của abseilđộng từ
Ví dụ
-
He abseiled down the rock face.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæbseɪld/
He abseiled down the rock face.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép