Nghĩa tiếng Việt
- Sự vắng mặt, trạng thái lơ đãng, không chú ý.danh từ
Ví dụ
-
His absentation made the meeting less focused.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæbsənˈteɪʃən/
His absentation made the meeting less focused.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép