Nghĩa tiếng Việt
- Sự hay vắng mặt, sự vắng mặt không có lý do chính đáng (ở công sở, ở xí nghiệp... ).danh từ
Ví dụ
-
Absenteeism hurt the team's progress.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæbsənˈtiːɪzəm/
Absenteeism hurt the team's progress.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép