Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của absent.động từ
Ví dụ
-
She is absenting herself from the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/æbsˈɛntɪŋ/
She is absenting herself from the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép