TanroDictionary Sổ từ

absenting

/æbsˈɛntɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của absent.động từ

Ví dụ

  1. She is absenting herself from the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép