Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của absisdanh từ
Ví dụ
-
The absides formed a calm, curved space.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæbsədz/
The absides formed a calm, curved space.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép