Nghĩa tiếng Việt
- Tính tuyệt đối, tính hoàn toàn.danh từ
Ví dụ
-
There was an absoluteness in her answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæbsəˌluːtnəs/
There was an absoluteness in her answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép