Nghĩa tiếng Việt
- Sự chuyên chế, chính thể chuyên chế.danh từ
Ví dụ
-
The novel warns against absolutism in any form.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæbsəluːtɪzəm/
The novel warns against absolutism in any form.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép