Nghĩa tiếng Việt
- Tha tội, xá tội, tuyên án vô tội; miễn trách.động từ
- Giải, giải phóng, cởi gỡ.động từ
Ví dụ
-
The judge will absolve him from all blame.
-
The magic spell will absolve her from the curse.
-
to absolve someone from blame
miễn trách ai, tuyên bố ai không có lỗi
-
to absolve someone from a spell
giải cho ai khỏi bị bùa mê, giải bùa cho ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép