Nghĩa tiếng Việt
- Hút nước, thấm hút.tính từ
- Chất hút thu; máy hút thu.danh từ
- ; (động vật học) cơ quan hút thu (các chất dinh dưỡng).danh từ
Ví dụ
-
Use an absorbent towel to dry your hair.
-
The towel is a good absorbent for spills.
-
The absorbent took in the liquid fast.
-
absorbent cotton wood
bông hút nước
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép