TanroDictionary Sổ từ

absorbing

/əbˈsɔːbɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hấp dẫn, làm say mê, làm say sưa.tính từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của absorb.động từ

Ví dụ

  1. I found that book to be an absorbing story.

  2. The class was absorbing from start to finish.

  3. an absorbing story

    câu chuyện hấp dẫn

  4. to tell the story in an absorbing way

    kể chuyện một cách hấp dẫn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép