Nghĩa tiếng Việt
- Hấp dẫn, làm say mê, làm say sưa.tính từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của absorb.động từ
Ví dụ
-
I found that book to be an absorbing story.
-
The class was absorbing from start to finish.
-
an absorbing story
câu chuyện hấp dẫn
-
to tell the story in an absorbing way
kể chuyện một cách hấp dẫn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép