TanroDictionary Sổ từ

abstainer

/əbˈsteɪnə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người kiêng rượu.danh từ
  2. người cố tình tránh bất cứ điều gì được coi là không phù hợp hoặc không lành mạnhdanh từ
  3. người không tham gia bầu cử, biểu quyết, không tham gia hoặc thờ ơ với sinh hoạt chính trịdanh từ

Ví dụ

  1. He is a strict abstainer who never drinks alcohol.

  2. The abstainer avoided sugar and fried food.

  3. The abstainer skipped the vote and left early.

  4. a total abstainer

    người kiêng rượu hoàn toàn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép