Nghĩa tiếng Việt
- Người kiêng rượu.danh từ
- người cố tình tránh bất cứ điều gì được coi là không phù hợp hoặc không lành mạnhdanh từ
- người không tham gia bầu cử, biểu quyết, không tham gia hoặc thờ ơ với sinh hoạt chính trịdanh từ
Ví dụ
-
He is a strict abstainer who never drinks alcohol.
-
The abstainer avoided sugar and fried food.
-
The abstainer skipped the vote and left early.
-
a total abstainer
người kiêng rượu hoàn toàn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép