Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của abstainđộng từ
Ví dụ
-
He is abstaining from sugar this month.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əbstˈeɪnɪŋ/
He is abstaining from sugar this month.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép