TanroDictionary Sổ từ

abstaining

/əbstˈeɪnɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của abstainđộng từ

Ví dụ

  1. He is abstaining from sugar this month.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép