Nghĩa tiếng Việt
- Tẩy, làm sạch.tính từ
- Thuốc làm sạch (vết thương).danh từ
Ví dụ
-
This abstergent soap is gentle on hands.
-
Use an abstergent to clean the cut.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép