TanroDictionary Sổ từ

abstergent

/əbˈstɜː(r)dʒnt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tẩy, làm sạch.tính từ
  2. Thuốc làm sạch (vết thương).danh từ

Ví dụ

  1. This abstergent soap is gentle on hands.

  2. Use an abstergent to clean the cut.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép