TanroDictionary Sổ từ

abstersion

/æbˈstɜːʒn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tẩy sạch, sự làm sạch.danh từ

Ví dụ

  1. The abstersion left the cup spotless.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép