Nghĩa tiếng Việt
- Sự tẩy sạch, sự làm sạch.danh từ
Ví dụ
-
The abstersion left the cup spotless.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/æbˈstɜːʒn/
The abstersion left the cup spotless.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép