TanroDictionary Sổ từ

abstinence

/ˈæbstɪnəns/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kiêng, sự kiêng khem, sự tiết chế (ăn uống, chơi bời... ).danh từ
  2. Sự kiêng rượu.danh từ
  3. Sự ăn chay, sự nhịn ăn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His abstinence from sugar improved his health.

  2. He promised total abstinence from alcohol this year.

  3. Her abstinence made the challenge easier to finish.

  4. total abstinence

    sự kiêng rượu hoàn toàn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép