Nghĩa tiếng Việt
- Sự kiêng, sự kiêng khem, sự tiết chế (ăn uống, chơi bời... ).danh từ
- Sự kiêng rượu.danh từ
- Sự ăn chay, sự nhịn ăn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His abstinence from sugar improved his health.
-
He promised total abstinence from alcohol this year.
-
Her abstinence made the challenge easier to finish.
-
total abstinence
sự kiêng rượu hoàn toàn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép