Nghĩa tiếng Việt
- Thói quen ăn uống điều độ, sự kiêng khem.danh từ
Ví dụ
-
Her abstinency made snacks less tempting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæbstɪnənsi/
Her abstinency made snacks less tempting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép