TanroDictionary Sổ từ

abstinent

/ˈæbstɪnənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ăn uống điều độ; kiêng khem.tính từ

Ví dụ

  1. He lived an abstinent life and avoided excess.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép