Nghĩa tiếng Việt
- Trừu tượng; lý thuyết.D
- Lơ đãng.D
- Tách ra, riêng ra.D
Tiếng Nhật
- ぼーっとngẩn ngơ, đờ đẫn
Ví dụ
-
He moved abstractedly through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/æbˈstræktədli/
He moved abstractedly through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép