Nghĩa tiếng Việt
- so sánh hơn của abstracttính từ
Ví dụ
-
The abstracter paragraph was hard to follow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/æbˈstrkætər/
The abstracter paragraph was hard to follow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép