Nghĩa tiếng Việt
- Chủ nghĩa trừu tượng.danh từ
Ví dụ
-
She studies abstractionism in art class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/æbˈstrækʃnɪzəm/
She studies abstractionism in art class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép