TanroDictionary Sổ từ

abstractionist

/æbˈstrækʃnɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người theo chủ nghĩa trừu tượng.danh từ
  2. Theo lối trừu tượng, trừu tượng chủ nghĩa.tính từ

Ví dụ

  1. The abstractionist painted strange shapes.

  2. Her style was abstract and abstractionist.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép