Nghĩa tiếng Việt
- Người theo chủ nghĩa trừu tượng.danh từ
- Theo lối trừu tượng, trừu tượng chủ nghĩa.tính từ
Ví dụ
-
The abstractionist painted strange shapes.
-
Her style was abstract and abstractionist.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép