Nghĩa tiếng Việt
- Sự tách rụng bào tử.danh từ
Ví dụ
-
The abstriction of spores happened slowly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/æbˈstrɪkʃən/
The abstriction of spores happened slowly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép