Nghĩa tiếng Việt
- Sự vô lý; sự ngu xuẩn, sự ngớ ngẩn.danh từ
- Điều vô lý; điều ngớ ngẩn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He kept the absurdity on the desk.
-
The absurdity appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép