TanroDictionary Sổ từ

abugida

/ɑːbuˈɡiːdə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một hệ thống chữ viết phân đoạn trong đó các chuỗi nguyên âm phụ âm được viết dưới dạng một đơn vị: mỗi đơn vị dựa trên một chữ cái phụ âm và ký hiệu nguyên âm là phụ.danh từ

Ví dụ

  1. The student learned an abugida in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép