TanroDictionary Sổ từ

abulia

/eɪˈbuːliə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứng mất ý chí.danh từ

Ví dụ

  1. He felt stuck because of abulia.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép