Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhiều, sự giàu có, sự phong phú; sự thừa thãi, sự dư dật.danh từ
- Sự dạt dào (tình cảm, cảm xúc).danh từ
- Tình trạng rất đông người.danh từ
Tiếng Nhật
- 氾濫はんらんsự tràn ngập, lũ lụt
Ví dụ
-
They lived in abundance near the river.
-
She showed an abundance of love for her children.
-
There was an abundance of apples in the basket.
-
to live in abundance
sống dư dật
-
abundance of the heart
sự dạt dào tình cảm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép