Nghĩa tiếng Việt
- Phong phú, nhiều, chan chứa; thừa thãi, dư dật.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The garden is abundant in beautiful red roses.
-
to be abundant in something
có nhiều cái gì
-
an abundant year
năm được mùa lớn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép