TanroDictionary Sổ từ

abused

/əˈbjuːzd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của abuseđộng từ
  2. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của abuseđộng từ

Ví dụ

  1. They abused the old machine for years.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép