Nghĩa tiếng Việt
- Người lạm dụng.danh từ
- Người lăng mạ, người sỉ nhục, người chửi rủa.danh từ
- Người nói xấu, kẻ gièm pha.danh từ
- Người đánh lừa, người lừa gạt.danh từ
Ví dụ
-
The abuser was removed from the group.
-
The abuser shouted at his neighbor.
-
The abuser spread false stories.
-
The abuser tricked the old man.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép