Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của abuse.động từ
Ví dụ
-
He kept abusing the phone until it broke.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əbjˈuːsɪŋ/
He kept abusing the phone until it broke.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép