TanroDictionary Sổ từ

abusing

/əbjˈuːsɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của abuse.động từ

Ví dụ

  1. He kept abusing the phone until it broke.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép