Nghĩa tiếng Việt
- Sự lạm dụng.danh từ
- Sự lăng mạ, sự sỉ nhục, sự chửi rủa thậm tệ.danh từ
- Sự lừa dối, sự lừa gạt.danh từ
- (từ cổ, nghĩa cổ) sự ngược đãi, sự hành hạ.danh từ
Ví dụ
-
His abusiveness made the class uneasy.
-
Her abusiveness ended the conversation quickly.
-
The abusiveness of the offer was clear.
-
The abusiveness was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép