TanroDictionary Sổ từ

abutilon

/əˈbjuːtəlˌɑːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống cây cối xay.danh từ

Ví dụ

  1. The garden has a bright abutilon bush.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép