TanroDictionary Sổ từ

abuts

/əˈbʌts/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của abutđộng từ
  2. Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của abutđộng từ

Ví dụ

  1. His shop abuts the train station.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép