TanroDictionary Sổ từ

abuttal

/əˈbʌtl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giới hạn, biên giới, chỗ tiếp giáp.danh từ

Ví dụ

  1. The abuttal of the two fields is clear.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép