TanroDictionary Sổ từ

abutted

/əˈbətɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của abutđộng từ
  2. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của abutđộng từ

Ví dụ

  1. The two fields abutted along a narrow fence.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép