TanroDictionary Sổ từ

abutting

/əˈbʌtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giới hạn, tiếp giáp.tính từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của abut.động từ

Ví dụ

  1. Our garden is abutting the empty field.

  2. The houses were abutting along the narrow street.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép