Nghĩa tiếng Việt
- lỗi thời của abideđộng từ
Ví dụ
-
They abyde by the house rules.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈbaɪd/
They abyde by the house rules.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép