Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của abyeđộng từ
Ví dụ
-
He abyed in the old cottage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əbˈaɪd/
He abyed in the old cottage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép