TanroDictionary Sổ từ

abysmal

/əˈbɪzməl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không đáy, thăm thẳm, sâu không dò được.tính từ

Ví dụ

  1. His performance in the test was abysmal.

  2. abysmal ignorance

    sự dốt nát cùng cực

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép