Nghĩa tiếng Việt
- Không đáy, thăm thẳm, sâu không dò được.tính từ
Ví dụ
-
His performance in the test was abysmal.
-
abysmal ignorance
sự dốt nát cùng cực
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép