Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc đáy biển thẳm; thuộc vực biển thẳm.tính từ
Ví dụ
-
An abyssobenthic fish lives near the seafloor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˌbɪsoʊˈbɜnθɪk/
An abyssobenthic fish lives near the seafloor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép