Nghĩa tiếng Việt
- Giống cây keo.danh từ
Tiếng Nhật
- アカシアcây keo, keo
Ví dụ
-
An acacia grew beside the dusty road.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈkeɪʃə/
An acacia grew beside the dusty road.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép