TanroDictionary Sổ từ

acacia

/əˈkeɪʃə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống cây keo.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. An acacia grew beside the dusty road.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép