Nghĩa tiếng Việt
- Viện sĩ.danh từ
Ví dụ
-
The academician gave a short talk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˌkædəˈmɪʃn/
The academician gave a short talk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép