TanroDictionary Sổ từ

acanthi

/əˈkænθaɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây ô rô.danh từ
  2. Hình trang trí lá ô rô.danh từ

Ví dụ

  1. The garden had acanthi growing along the wall.

  2. The frame had a simple acanthi pattern.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép