Nghĩa tiếng Việt
- Cây ô rô.danh từ
- Hình trang trí lá ô rô.danh từ
Ví dụ
-
The garden had acanthi growing along the wall.
-
The frame had a simple acanthi pattern.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép