Nghĩa tiếng Việt
- Cây ô rô.danh từ
- Hình trang trí lá ô rô.danh từ
Ví dụ
-
The acanthus grew well in the sunny corner.
-
The door had an acanthus design carved into it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép