TanroDictionary Sổ từ

acas

/ˈeɪkæs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dịch vụ trọng tài, hoà giải và cố vấn (Advisory, Conciliation and Arbitration Service).X

Ví dụ

  1. The word acas was common long ago.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép