TanroDictionary Sổ từ

acatalectic

/ˌeɪˌkætəˈlɛktɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Câu có số âm tiết đầy đủ (câu thơ).danh từ

Ví dụ

  1. The poem ended with a perfect acatalectic line.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép