Nghĩa tiếng Việt
- Không thân (cây).tính từ
Ví dụ
-
This acauline herb has no visible stem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈækəˌlaɪn/
This acauline herb has no visible stem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép