Nghĩa tiếng Việt
- Đá trầm tích hữu cơ không cháy được.danh từ
Ví dụ
-
The sample contained an acaustobiolith layer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˌkɔːʃəˈbɪlɪθ/
The sample contained an acaustobiolith layer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép