TanroDictionary Sổ từ

acca

/ˈækə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Viết tắt cho chữ Association of Chartered Certified Accountants ("Hiệp hội các kế toán viên được chứng nhận đủ tiêu chuẩn hành nghề", một tổ chức đào tạo chuyên ngành về kế toán và cung cấp dịch vụ kế toán).X

Ví dụ

  1. The old form acca appears in texts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép