Nghĩa tiếng Việt
- (cổ xưa, nội động từ) Tiếp cận.động từ
- (nội động từ) Đồng ý, tán thành, thừa nhận, bằng lòng.động từ
- (nội động từ) Lên ngôi, nhậm chức.động từ
- Gia nhập, tham gia.động từ
Tiếng Nhật
- 就くつくnhậm chức, đảm nhận, được tuyển dụng
Ví dụ
-
Please accede to the front gate.
-
To accede to an opinion.
-
To accede to the throne.
-
To accede to a party.
-
To accede to a policy.
Tán thành một chính sách.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép